Số liệu về phát triển viễn thông và Internet tỉnh Long An 10/2007

Email In PDF.

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU PHÁT TRIỂN VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
tính đến hết tháng 10 năm 2007

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính

Số lượng

1 Dịch vụ viễn thông cố định
1.1 Số thuê bao trả sau Thuê bao 144.936
1.2 Số lượng trạm điện thoại công cộng Trạm 150
1.3 Số trạm phủ sóng thông tin di động (BTS) Trạm 167
1.4 Số trạm điều khiển di động (BSC) Trạm 2
1.5 Tổng sản lượng điện thoại cố định nội hạt 1000 phút 11.906,66
1.6 Tổng sản lượng điện thoại cố định nội tỉnh 1000 phút 2.007,18
1.7 Tổng sản lượng điện thoại cố định liên tỉnh 1000 phút 2.205,26
2 Dịch vụ viễn thông di động 441.788
2.1 Số thuê bao trả trước Thuê bao 425.901
2.2 Số thuê bao trả sau Thuê bao 15.887
3 Dịch vụ Internet
3.1 Số thuê bao quay số (Dial up) Thuê bao 4.717
3.2 Số thuê bao ADSL, xDSL Thuê bao 6.732
3.3 Số kênh Leased line Kênh 111
3.4 Tổng dung lượng thuê kênh riêng Mbps 82,85
3.5 Tổng số điểm Wi-fi Hotpots Điểm

//

Ngọc Em (Phòng CNTT)

 
New Page 2

Mã Vùng


Số Thuê bao


Liên Kết Website

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo

TIN NỔI BẬT

Liên Kết

Liên kết
Bộ Thông tin và Truyền thông
Cổng thông tin điện tử tỉnh Long An
Công báo long an


Báo điện tử đảng công sản
Trung tâm ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông

Số Lượt Truy Cập

mod_vvisit_counterHôm nay177
mod_vvisit_counterTổng truy cập76118