Số Liệu Chuyên Ngành

Số liệu về phát triển viễn thông và Internet tỉnh Long An 8/2009

Email In PDF.

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU PHÁT TRIỂN VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
tính đến hết tháng 8 năm 2009

Đọc Tiếp...
 

Số liệu về phát triển viễn thông và Internet tỉnh Long An 6/2009

Email In PDF.

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU PHÁT TRIỂN VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
tính đến hết tháng 6 năm 2009

Đọc Tiếp...
 

Số liệu về phát triển viễn thông và Internet tỉnh Long An 12/2008

Email In PDF.

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU PHÁT TRIỂN VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
tính đến hết tháng 12 năm 2008

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính

Số lượng

1 Dịch vụ viễn thông cố định

1.1 Số thuê bao điện thoại cố định Thuê bao 192.589
1.2 Số lượng trạm điện thoại công cộng Trạm 147
1.3 Số trạm phủ sóng thông tin di động (BTS) Trạm 304
1.4 Số trạm điều khiển di động (BSC) Trạm 1
1.5 Tổng sản lượng điện thoại cố định nội hạt 1000 phút //
1.6 Tổng sản lượng điện thoại cố định nội tỉnh 1000 phút //
1.7 Tổng sản lượng điện thoại cố định liên tỉnh 1000 phút //
2 Dịch vụ viễn thông di động

2.1 Số thuê bao trả trước Thuê bao 805520
2.2 Số thuê bao trả sau Thuê bao 20982
3 Dịch vụ Internet

3.1 Số thuê bao quay số (Dial up) Thuê bao 4.775
3.2 Số thuê bao ADSL, xDSL Thuê bao 16.771
3.3 Số kênh Leased line Kênh 117
3.4 Tổng dung lượng thuê kênh riêng Mbps 383.680
3.5 Tổng số điểm Wi-fi Hotpots Điểm

//


P.BCVT
 

Số liệu về phát triển viễn thông và Internet tỉnh Long An 10/2007

Email In PDF.

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU PHÁT TRIỂN VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
tính đến hết tháng 10 năm 2007

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính

Số lượng

1 Dịch vụ viễn thông cố định
1.1 Số thuê bao trả sau Thuê bao 144.936
1.2 Số lượng trạm điện thoại công cộng Trạm 150
1.3 Số trạm phủ sóng thông tin di động (BTS) Trạm 167
1.4 Số trạm điều khiển di động (BSC) Trạm 2
1.5 Tổng sản lượng điện thoại cố định nội hạt 1000 phút 11.906,66
1.6 Tổng sản lượng điện thoại cố định nội tỉnh 1000 phút 2.007,18
1.7 Tổng sản lượng điện thoại cố định liên tỉnh 1000 phút 2.205,26
2 Dịch vụ viễn thông di động 441.788
2.1 Số thuê bao trả trước Thuê bao 425.901
2.2 Số thuê bao trả sau Thuê bao 15.887
3 Dịch vụ Internet
3.1 Số thuê bao quay số (Dial up) Thuê bao 4.717
3.2 Số thuê bao ADSL, xDSL Thuê bao 6.732
3.3 Số kênh Leased line Kênh 111
3.4 Tổng dung lượng thuê kênh riêng Mbps 82,85
3.5 Tổng số điểm Wi-fi Hotpots Điểm

//

Ngọc Em (Phòng CNTT)

 

Số liệu về BCVT-CNTT tỉnh Long An tính đến tháng 06/2006

Email In PDF.
Sở Bưu chính, Viễn thông Long An đã tiến hành thu thập số liệu ứng dụng Công nghệ thông tin và Bưu chính, Viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An, đồng thời căn cứ số liệu báo cáo của các Sở ban ngành trong tỉnh. Sở Bưu chính, Viễn thông đã tập hợp và tổng kết số liệu tình hình ứng dụng CNTT và BCVT trên địa bàn tỉnh như sau:
Đọc Tiếp...
 
New Page 2

Mã Vùng


Số Thuê bao


Liên Kết Website

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo

TIN NỔI BẬT

Liên Kết

Liên kết
Bộ Thông tin và Truyền thông
Cổng thông tin điện tử tỉnh Long An
Công báo long an


Báo điện tử đảng công sản
Trung tâm ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông

Số Lượt Truy Cập

mod_vvisit_counterHôm nay134
mod_vvisit_counterTổng truy cập78180